Tổng lượt: 9145
Đang truy cập: 115
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ > Biểu phí dịch vụ cá nhân

(V/v Áp dụng biểu phí dịch vụ USD trên phạm vi toàn quốc)

 

STT

GIAO DỊCH

MỨC PHÍ

 

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Nộp tiền USD vào sổ tiết kiệm không kỳ hạn

 

Tại chi nhánh cùng tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm

Miễn phí

-

-

Tại chi nhánh khác tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm

0.15%

1 USD

 

2

Rút tiền USD từ sổ tiết kiệm

 

Tại chi nhánh cùng tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm

Miễn phí

-

-

Tại chi nhánh khác tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm

0.15%

1 USD

 

3

Giao dịch tài khoản ngoại tệ

 

Gởi tiền vào tài khoản

 

 

 

Tiền mặt loại 50USD trở lên

0,15%

2USD

-

Tiền mặt loại 20USD trở xuống

0,25%

2USD

-

Ngoại tệ khác

0,4%

3USD

-

Nhận chuyển khoản

 

 

 

Từ trong nước

Miễn phí

-

-

Từ nước ngoài

0,05%

2USD

50USD

Rút tiền từ tài khoản

 

 

 

Rút ngoại tệ mặt

0,15%

2USD

-

Chuyển khoản trong hệ thống

 

 

 

Cùng tỉnh TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

-

-

Khác tỉnh/TP

1USD/món

-

-

Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống

 

 

 

Cùng tỉnh /TP nơi mở tài khoản

2USD/món

-

-

Khác tỉnh /TP nơi mở tài khoản

0,05%

2USD

50USD/món

4

Chuyển tiền bằng điện

 

Phí dịch vụ

0.15%

5 USD

150 USD

Phí ngân hàng nước ngoài (nếu người chuyển tiền chấp nhận chịu phí)

 

 

 

Đối với USD

25 USD/lệnh

2USD

100USD

Ngoại tệ khác

Thu theo thực tế phát sinh

5

Nhận tiền chuyển đến bằng điện

 

Phí báo có

0.05%

2USD

50 USD

Phí nhận ngoại tệ mặt

0.15%

2 USD

-

6

Kiểm đếm, đổi ngoại tệ

 

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật, giả)

0.2 USD/tờ

-

-

Đổi ngoại tệ (USD)

 

Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn

2%

2 USD

-

Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ

Miễn phí

-

-

Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông

4% số tiền dổi

-

-


TIN VẮN
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Xem theo ngày: